Chữ 懇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懇, chiết tự chữ KHẤN, KHẨN, KHẮN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懇:

懇 khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懇

Chiết tự chữ khấn, khẩn, khắn bao gồm chữ 豸 艮 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懇 cấu thành từ 3 chữ: 豸, 艮, 心
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • tim, tâm, tấm
  • khẩn [khẩn]

    U+61C7, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ken3;
    Việt bính: han2
    1. [勤懇] cần khẩn 2. [誠懇] thành khẩn;

    khẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 懇

    (Tính) Chân thành.
    ◎Như: thái độ thành khẩn
    thái độ chân thành.
    ◇Cù Hựu : Phủng trước tửu bôi hướng lão bằng hữu bái tạ, biểu đạt tự kỉ khẩn thiết đích tạ ý , (Tu Văn xá nhân truyện ) Nâng chén rượu bái tạ người bạn, bày tỏ lòng biết ơn thành thật thiết tha của mình.

    (Động)
    Thỉnh cầu, cầu xin.
    ◎Như: kính khẩn kính xin.
    ◇Liêu trai chí dị : Tương tự nghệ khẩn, khủng bất kiến nạp, cố dĩ mỗ lai , , (Thanh Phụng ) (Cha tôi) hẳn sẽ tự mình tới cầu khẩn, nhưng sợ không được gặp, cho nên bảo tôi đến.

    khấn, như "khấn khứa, khấn vái" (vhn)
    khắn, như "khắn khắn ghi lòng" (btcn)
    khẩn, như "cầu khẩn; thành khẩn" (btcn)

    Chữ gần giống với 懇:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 懇

    ,

    Chữ gần giống 懇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懇 Tự hình chữ 懇 Tự hình chữ 懇 Tự hình chữ 懇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懇

    khấn:khấn khứa, khấn vái
    khẩn:cầu khẩn; thành khẩn
    khắn:khắn khắn ghi lòng
    khẳn: 
    懇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懇 Tìm thêm nội dung cho: 懇