Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懈, chiết tự chữ GIẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懈:
懈
Pinyin: xie4;
Việt bính: gaai3 haai5 haai6;
懈 giải
Nghĩa Trung Việt của từ 懈
(Danh) Trễ lười, biếng nhác.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Vô hữu nhất nhân, nhược thân nhược tâm nhi sinh giải quyện 無有一人, 若身若心而生懈倦 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Không có một người nào, hoặc là thân hoặc là tâm, mà sinh lười mỏi.
(Tính) Mệt mỏi, bạc nhược.
◇Lưu Hướng 劉向: Tích tiên quân Hoàn Công thân thể đọa giải 昔先君桓公身體墮懈 (Thuyết uyển 說苑, Quân đạo 君道) Khi xưa tiên quân (vua triều trước) Hoàn Công thân thể bạc nhược.
giải, như "tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)" (gdhn)
Nghĩa của 懈 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: GIẢI, CẢI
chùng; mỏi; lơi。松懈。
坚持不懈 。
kiên trì không mệt mỏi.
不懈 地努力。
nỗ lực không mệt mỏi.
Từ ghép:
懈怠 ; 懈气
Số nét: 17
Hán Việt: GIẢI, CẢI
chùng; mỏi; lơi。松懈。
坚持不懈 。
kiên trì không mệt mỏi.
不懈 地努力。
nỗ lực không mệt mỏi.
Từ ghép:
懈怠 ; 懈气
Chữ gần giống với 懈:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懈
| giải | 懈: | tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở) |

Tìm hình ảnh cho: 懈 Tìm thêm nội dung cho: 懈
