Dưới đây là các chữ có bộ Thập [十]:

Thập [Thập]

U+5341, tổng 2 nét, bộ Thập
Phiên âm: shí; Nghĩa: Số mười

Tìm thấy 42 chữ có bộ Thập [十]

[], thập [2], [3], thiên [3], [4], tạp [4], [4], thăng [4], ngọ [4], vạn [4], vạn [4], hủy [5], bán [5], tấp [5], [6], [6], thế [6], hoa, hóa [6], hiệp [6], 𠦄 [6], 𠦌 [6], ti [8], tốt, tuất, thốt [8], trác [8], hiệp [8], đan, thiền, thiện [8], mại [8], 𠦜 [8], nam [9], [9], 𠦩 [10], 𠦯 [11], bác [12], 𠦳 [12], [13], 𠦹 [13], 𠦺 [13], 𠦻 [13], 𠦿 [14], 𠧆 [17], 𠧌 [18], 𠧍 [18],

Các bộ thủ 2 nét

(Nhị), (Đầu), (Nhân 亻), (Nhi), (Nhập), (Bát 丷), (Quynh), (Mịch), (Băng), (Kỷ), (Khảm), (Đao 刂), (Lực), (Bao), (Chuỷ), (Phương), (Hệ), (Thập), (Bốc), (Tiết), (Hán), (Khư, tư), (Hựu), (Ngôn 言),