Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 卢旺达 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúwàngdá] Ru-an-đa; Rwanda (tên cũ là Ruanda)。卢旺达,卢旺达非洲中东部一国家。曾是德国和比利时统治的卢旺达-乌隆迪殖民区的一部分,1962年获独立。殖民区的南部成为布隆迪。基加利是卢旺达首都和最大城市。人口7,810,056 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lư | 卢: | xem Lô |
| lợ | 卢: | lờ lợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旺
| vượng | 旺: | thịnh vượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: 卢旺达 Tìm thêm nội dung cho: 卢旺达
