Từ: 卢旺达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卢旺达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卢旺达 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúwàngdá] Ru-an-đa; Rwanda (tên cũ là Ruanda)。卢旺达,卢旺达非洲中东部一国家。曾是德国和比利时统治的卢旺达-乌隆迪殖民区的一部分,1962年获独立。殖民区的南部成为布隆迪。基加利是卢旺达首都和最大城市。人口7,810,056 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:xem Lô
lợ:lờ lợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旺

vượng:thịnh vượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
卢旺达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卢旺达 Tìm thêm nội dung cho: 卢旺达