Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 厚利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚利 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòulì] lời nhiều; lợi to; lãi to。大的利润或高的利息。
赚取厚利
kiếm được lãi to

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
厚利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚利 Tìm thêm nội dung cho: 厚利