Chữ 眩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眩, chiết tự chữ GIOÈN, HUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眩:

眩 huyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眩

Chiết tự chữ gioèn, huyễn bao gồm chữ 目 玄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眩 cấu thành từ 2 chữ: 目, 玄
  • mục, mụt
  • huyền
  • huyễn [huyễn]

    U+7729, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan4, huan4, juan4;
    Việt bính: jyun6;

    huyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 眩

    (Tính) Hoa mắt.
    ◎Như: đầu vựng mục huyễn
    chóng mặt hoa mắt.

    (Động)
    Mê hoặc.
    ◎Như: huyễn ư danh lợi mê hoặc vì danh lợi.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    § Thông huyễn .

    gioèn, như "gioèn mắt (nhử mắt)" (vhn)
    huyễn, như "huyễn hoặc" (btcn)

    Nghĩa của 眩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUYỀN

    1. mắt mờ; mắt hoa (thường chỉ người già)。(眼睛)昏花。
    头晕目眩。
    đầu váng mắt hoa
    2. mê hoặc; loá mắt。迷惑;执迷。
    眩于名利。
    loá mắt vì danh lợi; bị mê hoặc vì danh lợi
    Từ ghép:
    眩晕

    Chữ gần giống với 眩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Chữ gần giống 眩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眩 Tự hình chữ 眩 Tự hình chữ 眩 Tự hình chữ 眩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眩

    gioèn:gioèn mắt (nhử mắt)
    huyễn:huyễn hoặc
    眩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眩 Tìm thêm nội dung cho: 眩