Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眩, chiết tự chữ GIOÈN, HUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眩:
眩
Pinyin: xuan4, huan4, juan4;
Việt bính: jyun6;
眩 huyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 眩
(Tính) Hoa mắt.◎Như: đầu vựng mục huyễn 頭暈目眩 chóng mặt hoa mắt.
(Động) Mê hoặc.
◎Như: huyễn ư danh lợi 眩於名利 mê hoặc vì danh lợi.
(Động) Chiếu sáng.
§ Thông huyễn 炫.
gioèn, như "gioèn mắt (nhử mắt)" (vhn)
huyễn, như "huyễn hoặc" (btcn)
Nghĩa của 眩 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: HUYỀN
形
1. mắt mờ; mắt hoa (thường chỉ người già)。(眼睛)昏花。
头晕目眩。
đầu váng mắt hoa
2. mê hoặc; loá mắt。迷惑;执迷。
眩于名利。
loá mắt vì danh lợi; bị mê hoặc vì danh lợi
Từ ghép:
眩晕
Số nét: 10
Hán Việt: HUYỀN
形
1. mắt mờ; mắt hoa (thường chỉ người già)。(眼睛)昏花。
头晕目眩。
đầu váng mắt hoa
2. mê hoặc; loá mắt。迷惑;执迷。
眩于名利。
loá mắt vì danh lợi; bị mê hoặc vì danh lợi
Từ ghép:
眩晕
Chữ gần giống với 眩:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眩
| gioèn | 眩: | gioèn mắt (nhử mắt) |
| huyễn | 眩: | huyễn hoặc |

Tìm hình ảnh cho: 眩 Tìm thêm nội dung cho: 眩
