Cao su chống va đập cửa
Từ: 叠床架屋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叠床架屋:
Nghĩa của 叠床架屋 trong tiếng Trung hiện đại:
[diéchuángjiàwū] trùng nhau; chồng chất lên nhau。比喻重复累赘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋
| ọc | 屋: | ọc ạch |
| ốc | 屋: | trường ốc |

Tìm hình ảnh cho: 叠床架屋 Tìm thêm nội dung cho: 叠床架屋
