Chữ 翼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翼, chiết tự chữ DỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翼:

翼 dực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翼

Chiết tự chữ dực bao gồm chữ 羽 異 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翼 cấu thành từ 2 chữ: 羽, 異
  • võ, vũ
  • di, dị
  • dực [dực]

    U+7FFC, tổng 17 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6
    1. [不翼而飛] bất dực nhi phi 2. [右翼] hữu dực;

    dực

    Nghĩa Trung Việt của từ 翼

    (Danh) Cánh (chim, sâu, v.v.).
    ◎Như: thiền dực
    cánh ve sầu, điểu dực cánh chim.

    (Danh)
    Cánh (quân đội, máy bay, v.v.).
    ◎Như: Phép quân ngày xưa chia làm ba cánh, hai cánh bên gọi là tả dực cánh quân bên trái, và hữu dực cánh quân bên mặt.

    (Danh)
    Sao Dực.

    (Danh)
    Vây cá.

    (Danh)
    Thuyền.
    ◇Trương Hiệp : Nhĩ nãi phù tam dực, hí trung chỉ , (Thất mệnh ) Ngươi bèn chèo ba thuyền, vui chơi ở bãi giữa sông.

    (Danh)
    Tên đất.

    (Danh)
    Họ Dực.

    (Động)
    Giúp đỡ, trợ giúp.
    ◎Như: phụ dực giúp rập, dực đái phò tá.

    (Động)
    Che chở.
    ◎Như: yến dực di mưu mưu tính cho đàn sau, noãn dực nuôi nấng che chở cho nên người.

    (Động)
    Ấp con (chim).
    ◎Như: yến dực chim yến ấp con.

    (Tính)
    Kính cẩn, nghiêm cẩn.
    ◇Luận Ngữ : Một giai xu, dực như dã , (Hương đảng ) (Khổng Tử) lui về chỗ ngồi, vẻ cung kính.

    (Tính)
    Quy củ, chỉnh tề.

    (Tính)
    Thứ nhì, sau.
    § Thông dực .
    ◎Như: dực nhật ngày mai.
    dực, như "bất dực nhi phi (không cánh mà bay)" (vhn)

    Nghĩa của 翼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 18
    Hán Việt: DỰC
    1. cánh chim。 鸟类的飞行器官,由前肢演化而成,上面生有羽毛。有的鸟翼退化,不能飞翔。通称翅膀。
    2. cánh; cánh máy bay。飞机或滑翔机等飞行工具两侧伸出像鸟翼的部分,有支撑机身、产生升力等作用。
    3. cạnh; bên。侧。
    两翼 阵地
    trận địa ở hai cánh
    由左翼 进攻
    tiến công từ bên trái
    4. sao Dực。二十八宿之一。
    5. giúp đỡ; phụ tá。帮助;辅佐。
    翼 助
    trợ giúp; phụ trợ
    扶翼
    giúp đỡ
    6. mai; sang。同 "翌"。
    翼 日
    ngày mai
    7. họ Dực。姓。
    Từ ghép:
    翼侧 ; 翼翅 ; 翼翼

    Chữ gần giống với 翼:

    , , ,

    Chữ gần giống 翼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翼 Tự hình chữ 翼 Tự hình chữ 翼 Tự hình chữ 翼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

    dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 翼:

    Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

    Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

    Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

    Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

    Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

    Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

    Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

    翼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翼 Tìm thêm nội dung cho: 翼