Từ: 叶脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叶 • 脉

Nghĩa của 叶脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèmài] gân lá; sống lá。叶片上分布的细管状构造,主要由细而长的细胞构成,分布到叶片的各个部分,作用是输送水分、养料等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp叶:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch脉:mạch máu; mạch nguồn
叶脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶脉 Tìm thêm nội dung cho: 叶脉