Chữ 訪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訪, chiết tự chữ PHÓNG, PHỎNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訪:

訪 phóng, phỏng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訪

Chiết tự chữ phóng, phỏng bao gồm chữ 言 方 hoặc 訁 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訪 cấu thành từ 2 chữ: 言, 方
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • phương, vuông
  • 2. 訪 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 方
  • ngôn
  • phương, vuông
  • phóng, phỏng [phóng, phỏng]

    U+8A2A, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 访;
    Pinyin: fang3;
    Việt bính: fong2
    1. [訪古] phỏng cổ 2. [訪問] phỏng vấn;

    phóng, phỏng

    Nghĩa Trung Việt của từ 訪

    (Động) Hỏi.
    ◎Như: thái phóng dân tục
    xét hỏi tục dân.
    ◇Tả truyện : Sử Nhiễm Hữu phóng chư Trọng Ni 使 (Ai Công thập nhất niên ) Sai Nhiễm Hữu hỏi Trọng Ni.

    (Động)
    Dò xét, điều tra.
    ◎Như: phóng nã đi dò bắt kẻ phạm tội, phóng sự (nhà báo) điều tra, thông tin.

    (Động)
    Tìm lục.
    ◎Như: phóng bi tìm lục các bia cũ, phóng cổ tìm tòi cổ tích.

    (Động)
    Thăm hỏi, yết kiến.
    ◎Như: tương phóng cùng đến thăm nhau.
    ◇Nguyễn Du : Tha nhật Nam quy tương hội phóng, Lục Đầu giang thượng hữu tiều ngư , (Lưu biệt cựu khế Hoàng ) Mai này về Nam, gặp gỡ hỏi thăm nhau, Thì trên sông Lục Đầu đã có người đốn củi, người đánh cá.

    (Danh)
    Họ Phóng.
    § Còn đọc là phỏng.
    phỏng, như "phỏng vấn" (vhn)

    Chữ gần giống với 訪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 訪

    访,

    Chữ gần giống 訪

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪 Tự hình chữ 訪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訪

    phỏng:phỏng vấn
    訪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訪 Tìm thêm nội dung cho: 訪