Chữ 控 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 控, chiết tự chữ KHỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 控:

控 khống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 控

Chiết tự chữ khống bao gồm chữ 手 空 hoặc 扌 空 hoặc 才 空 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 控 cấu thành từ 2 chữ: 手, 空
  • thủ
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • 2. 控 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 空
  • thủ
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • 3. 控 cấu thành từ 2 chữ: 才, 空
  • tài
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • khống [khống]

    U+63A7, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong4, qiang1;
    Việt bính: hung3
    1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [控制] khống chế;

    khống

    Nghĩa Trung Việt của từ 控

    (Động) Giương cung.
    ◎Như: khống huyền
    giương cung.

    (Động)
    Cáo mách, tố giác.
    ◎Như: thượng khống tố cáo lên trên.

    (Động)
    Cầm giữ, thao túng, chi phối.
    ◇Nguyễn Du : Kiệt lực cô thành khống nhất phương (Quế Lâm Cù Các Bộ ) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời.
    ◇Vương Bột : Khâm Tam Giang nhi đái Ngũ Hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt , (Đằng Vương Các tự ) Bao bọc (như vạt áo) vùng Tam Giang và vây quanh (như dây lưng) Ngũ Hồ, khuất phục miền Nam Kinh, tiếp dẫn đất Âu Việt.

    (Động)
    Ném, nhào xuống, nhảy xuống.
    ◇Trang Tử : Ngã quyết khởi nhi phi, thương du phương nhi chỉ, thì tắc bất chí nhi khống ư địa nhi dĩ hĩ , , (Tiêu dao du ) Chúng ta vùng dậy mà bay, rúc vào cây du cây phương mà đậu, hoặc khi không tới thì nhào xuống đất mà thôi.

    (Động)
    Dốc ngược, đổ ra.
    ◎Như: bả bình lí đích thủy tịnh dốc hết nước ở trong bình ra.
    khống, như "khống chế; vu khống" (vhn)

    Nghĩa của 控 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kòng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHỐNG
    1. tố cáo; kiện。告发; 控告。
    指控。
    chỉ trích và tố cáo.
    控诉。
    thưa kiện; đi kiện.
    上控。
    kiện lên trên.
    被控。
    bị tố cáo.
    2. khống chế; điều khiển。控制。
    遥控。
    điều khiển từ xa.
    3. mất thăng bằng。使身体或身体的一部分悬空或处于失去支撑的状态。
    腿都控肿了。
    chân bị tê cứng.
    4. ộc ra; chảy ộc ra; ục ra。使容 器口儿(或人的头)朝下,让里边的液体慢慢流出。
    把瓶里的油控干净。
    làm cho dầu ở trong bình chảy ộc ra hết.
    Từ ghép:
    控告 ; 控购 ; 控股 ; 控诉 ; 控制 ; 控制数子

    Chữ gần giống với 控:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 控

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 控 Tự hình chữ 控 Tự hình chữ 控 Tự hình chữ 控

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

    khống:khống chế; vu khống
    xang: 
    控 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 控 Tìm thêm nội dung cho: 控