Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誣, chiết tự chữ VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誣:
誣
Biến thể giản thể: 诬;
Pinyin: wu1, wu2;
Việt bính: mou4
1. [辨誣] biện vu 2. [誣告] vu cáo;
誣 vu
◎Như: vu cáo 誣告 vu oan, vu khống.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Âm lộ học sứ, vu dĩ hạnh giản, yêm cấm ngục trung 陰賂學使, 誣以行簡, 淹禁獄中 (Tiểu Tạ 小謝) Ngầm đút lót quan học sứ, vu cho hạnh kiểm không tốt, đem giam vào ngục.
(Tính) Xằng bậy, hư vọng, không thật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiểu ca nhi thập tam tuế đích nhân, tựu như thử, khả tri gia học uyên nguyên, chân bất vu hĩ 小哥兒十三歲的人, 就如此, 可知家學淵源, 真不誣矣 (Đệ thất thập bát hồi) Cậu em mới có mười ba tuổi mà đã thế này, thế mới biết dòng dõi học nghiệp uyên thâm, thực là không ngoa.
vu, như "vu cáo, nói vu vơ" (vhn)
Pinyin: wu1, wu2;
Việt bính: mou4
1. [辨誣] biện vu 2. [誣告] vu cáo;
誣 vu
Nghĩa Trung Việt của từ 誣
(Động) Lừa dối, không mà bảo là có.◎Như: vu cáo 誣告 vu oan, vu khống.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Âm lộ học sứ, vu dĩ hạnh giản, yêm cấm ngục trung 陰賂學使, 誣以行簡, 淹禁獄中 (Tiểu Tạ 小謝) Ngầm đút lót quan học sứ, vu cho hạnh kiểm không tốt, đem giam vào ngục.
(Tính) Xằng bậy, hư vọng, không thật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiểu ca nhi thập tam tuế đích nhân, tựu như thử, khả tri gia học uyên nguyên, chân bất vu hĩ 小哥兒十三歲的人, 就如此, 可知家學淵源, 真不誣矣 (Đệ thất thập bát hồi) Cậu em mới có mười ba tuổi mà đã thế này, thế mới biết dòng dõi học nghiệp uyên thâm, thực là không ngoa.
vu, như "vu cáo, nói vu vơ" (vhn)
Chữ gần giống với 誣:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 誣
诬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誣
| vu | 誣: | vu cáo, nói vu vơ |

Tìm hình ảnh cho: 誣 Tìm thêm nội dung cho: 誣
