Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 誣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誣, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誣:

誣 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誣

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 言 巫 hoặc 訁 巫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誣 cấu thành từ 2 chữ: 言, 巫
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • vu
  • 2. 誣 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 巫
  • ngôn
  • vu
  • vu [vu]

    U+8AA3, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu1, wu2;
    Việt bính: mou4
    1. [辨誣] biện vu 2. [誣告] vu cáo;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 誣

    (Động) Lừa dối, không mà bảo là có.
    ◎Như: vu cáo
    vu oan, vu khống.
    ◇Liêu trai chí dị : Âm lộ học sứ, vu dĩ hạnh giản, yêm cấm ngục trung 使, , (Tiểu Tạ ) Ngầm đút lót quan học sứ, vu cho hạnh kiểm không tốt, đem giam vào ngục.

    (Tính)
    Xằng bậy, hư vọng, không thật.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiểu ca nhi thập tam tuế đích nhân, tựu như thử, khả tri gia học uyên nguyên, chân bất vu hĩ , , , (Đệ thất thập bát hồi) Cậu em mới có mười ba tuổi mà đã thế này, thế mới biết dòng dõi học nghiệp uyên thâm, thực là không ngoa.
    vu, như "vu cáo, nói vu vơ" (vhn)

    Chữ gần giống với 誣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誣

    ,

    Chữ gần giống 誣

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誣 Tự hình chữ 誣 Tự hình chữ 誣 Tự hình chữ 誣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誣

    vu:vu cáo, nói vu vơ
    誣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誣 Tìm thêm nội dung cho: 誣