Từ: 周悉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周悉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu tất
Ổn thỏa xong xuôi hết, chu đáo tường tận.
◇Bắc Tề Thư 書:
Thành như khanh ngôn. Trẫm sơ lâm vạn cơ, lự bất chu tất, cố trí nhĩ nhĩ
言. 機, 悉, 耳 (Chiêu đế kỉ 紀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạt:tạt vào
tất:tất tâm, tất lực
tắt:đường tắt
周悉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周悉 Tìm thêm nội dung cho: 周悉