Cao su chống va đập cửa
Từ: 嗜痂之癖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗜痂之癖:
Nghĩa của 嗜痂之癖 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjiāzhīpǐ] ham thích lạ đời。《南史·刘穆之传》:"穆之孙邕,性嗜食疮痂,以为味似鳆鱼"。后来用"嗜痂之癖"形容人的乖僻嗜好。也说嗜痂成癖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗜
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痂
| già | 痂: | chết già; già yếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 癖
| phích | 癖: | đầy bụng phinh phích |
| tịch | 癖: | tịch (mê say) |

Tìm hình ảnh cho: 嗜痂之癖 Tìm thêm nội dung cho: 嗜痂之癖
