Từ: 河床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河床 trong tiếng Trung hiện đại:

[héchuáng] lòng sông。河流两岸之间容水的部分。也叫河槽或河身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
河床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河床 Tìm thêm nội dung cho: 河床