Chữ 凾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凾, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 凾:

凾 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凾

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 凵 了 口 又 hoặc 凵 亟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凾 cấu thành từ 4 chữ: 凵, 了, 口, 又
  • khảm
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • khẩu
  • hựu, lại
  • 2. 凾 cấu thành từ 2 chữ: 凵, 亟
  • khảm
  • cấc, cức, cực, khí
  • hàm [hàm]

    U+51FE, tổng 9 nét, bộ Khảm 凵
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2;
    Việt bính: haam4;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 凾

    Một lối viết của chữ hàm .

    Chữ gần giống với 凾:

    , 𠚐,

    Dị thể chữ 凾

    , ,

    Chữ gần giống 凾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凾 Tự hình chữ 凾 Tự hình chữ 凾 Tự hình chữ 凾

    凾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凾 Tìm thêm nội dung cho: 凾