Từ: 地形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa hình
Hình thể đặc trưng của mặt đất.
◎Như:
khâu lăng địa hình
形.

Nghĩa của 地形 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìxíng] 1. địa mạo (địa lý học)。地理学上指地貌。
2. địa hình; địa thế。测绘学上地貌和地物的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
地形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地形 Tìm thêm nội dung cho: 地形