Chữ 賭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賭, chiết tự chữ ĐỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賭:

賭 đổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賭

Chiết tự chữ đổ bao gồm chữ 貝 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賭 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 者
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • dã, giả, trả
  • đổ [đổ]

    U+8CED, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: du3;
    Việt bính: dou2
    1. [賭場] đổ trường;

    đổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 賭

    (Danh) Cờ bạc.
    ◎Như: đổ bác
    trò cờ bạc.
    ◇Liêu trai chí dị : Thảng năng giới đổ, ngã vi nhữ phúc chi , (Đổ phù ) Nếu mà anh chừa cờ bạc, tôi có thể lấy lại cho anh số tiền đã thua.

    (Động)
    Tranh hơn thua, đánh cuộc, đánh cá, đánh bạc.
    ◎Như: đả đổ đánh cuộc.
    ◇Thủy hử truyện : Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại , (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
    § Ghi chú: Tục gọi thề thốt là đổ chú ; tức khí, gắt gỏng (vì tranh hơn thua) gọi là đổ khí (còn gọi là đấu khí ).
    đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (vhn)

    Chữ gần giống với 賭:

    ,

    Dị thể chữ 賭

    ,

    Chữ gần giống 賭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賭 Tự hình chữ 賭 Tự hình chữ 賭 Tự hình chữ 賭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賭

    đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 賭:

    Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

    Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

    賭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賭 Tìm thêm nội dung cho: 賭