Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賭, chiết tự chữ ĐỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賭:
賭
Biến thể giản thể: 赌;
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2
1. [賭場] đổ trường;
賭 đổ
◎Như: đổ bác 賭博 trò cờ bạc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thảng năng giới đổ, ngã vi nhữ phúc chi 倘能戒賭, 我為汝覆之 (Đổ phù 賭符) Nếu mà anh chừa cờ bạc, tôi có thể lấy lại cho anh số tiền đã thua.
(Động) Tranh hơn thua, đánh cuộc, đánh cá, đánh bạc.
◎Như: đả đổ 打賭 đánh cuộc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
§ Ghi chú: Tục gọi thề thốt là đổ chú 賭咒; tức khí, gắt gỏng (vì tranh hơn thua) gọi là đổ khí 賭氣 (còn gọi là đấu khí 鬥氣).
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (vhn)
Pinyin: du3;
Việt bính: dou2
1. [賭場] đổ trường;
賭 đổ
Nghĩa Trung Việt của từ 賭
(Danh) Cờ bạc.◎Như: đổ bác 賭博 trò cờ bạc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thảng năng giới đổ, ngã vi nhữ phúc chi 倘能戒賭, 我為汝覆之 (Đổ phù 賭符) Nếu mà anh chừa cờ bạc, tôi có thể lấy lại cho anh số tiền đã thua.
(Động) Tranh hơn thua, đánh cuộc, đánh cá, đánh bạc.
◎Như: đả đổ 打賭 đánh cuộc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
§ Ghi chú: Tục gọi thề thốt là đổ chú 賭咒; tức khí, gắt gỏng (vì tranh hơn thua) gọi là đổ khí 賭氣 (còn gọi là đấu khí 鬥氣).
đổ, như "đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa" (vhn)
Chữ gần giống với 賭:
賭,Dị thể chữ 賭
赌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賭
| đổ | 賭: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
Gới ý 15 câu đối có chữ 賭:

Tìm hình ảnh cho: 賭 Tìm thêm nội dung cho: 賭
