Từ: 報館 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報館:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo quán
Cơ cấu biên tập, phát hành của một tờ báo.
§ Còn gọi là
báo xã
社.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Bả giá đoạn sự thể, tố liễu nhất đại thiên văn chương, trảo trứ cá tự do báo quán, đăng liễu kỉ thiên phương tài đăng hoàn
體, 章, 館, 完 (Đệ tam thập tứ hồi).

Nghĩa của 报馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoguǎn] toà soạn; toà báo (cách gọi thông tục của toà báo)。报社的俗称

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 館

quán:quán hàng
報館 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報館 Tìm thêm nội dung cho: 報館