Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 籀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籀, chiết tự chữ TRỤ, TRỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籀:

籀 trứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籀

Chiết tự chữ trụ, trứu bao gồm chữ 竹 手 留 hoặc 竹 扌 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 籀 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 手, 留
  • trúc
  • thủ
  • lưu
  • 2. 籀 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 扌, 留
  • trúc
  • thủ
  • lưu
  • trứu [trứu]

    U+7C40, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4, di2;
    Việt bính: zau6;

    trứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 籀

    (Động) Đọc sách.

    (Động)
    Rút lấy, kéo ra.
    § Thông trừu
    .

    (Danh)
    Lối chữ đại triện .
    § Tương truyền do thái sử Sử Trứu thời Chu Tuyên Vương đặt ra.
    trụ, như "trụ (lối viêt; đọc to)" (gdhn)

    Nghĩa của 籀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhòu]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 19
    Hán Việt: TRỤ
    1. đọc sách; ngâm; ngâm nga。读书;讽诵。
    2. chữ Đại Triện。指籀文。
    Từ ghép:
    籀文

    Chữ gần giống với 籀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

    Chữ gần giống 籀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籀 Tự hình chữ 籀 Tự hình chữ 籀 Tự hình chữ 籀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籀

    trụ:trụ (lối viêt; đọc to)
    籀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籀 Tìm thêm nội dung cho: 籀