Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籀, chiết tự chữ TRỤ, TRỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籀:
籀
Pinyin: zhou4, di2;
Việt bính: zau6;
籀 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 籀
(Động) Đọc sách.(Động) Rút lấy, kéo ra.
§ Thông trừu 抽.
(Danh) Lối chữ đại triện 大篆.
§ Tương truyền do thái sử Sử Trứu 史籀 thời Chu Tuyên Vương 周宣王 đặt ra.
trụ, như "trụ (lối viêt; đọc to)" (gdhn)
Nghĩa của 籀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: TRỤ
1. đọc sách; ngâm; ngâm nga。读书;讽诵。
2. chữ Đại Triện。指籀文。
Từ ghép:
籀文
Số nét: 19
Hán Việt: TRỤ
1. đọc sách; ngâm; ngâm nga。读书;讽诵。
2. chữ Đại Triện。指籀文。
Từ ghép:
籀文
Chữ gần giống với 籀:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籀
| trụ | 籀: | trụ (lối viêt; đọc to) |

Tìm hình ảnh cho: 籀 Tìm thêm nội dung cho: 籀
