kì ngộ
Cuộc gặp gỡ lạ lùng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Giả Thụy thính liễu giá thoại, tái tưởng bất đáo kim nhật đắc giá cá kì ngộ, na thần tình quang cảnh nhất phát bất kham nan khán liễu
賈瑞聽了這話, 再想不到今日得這個奇遇, 那神情光景一發不堪難看了 (Đệ thập nhất hồi) Giả Thụy nghe nói thế, lại tưởng hôm nay có được cuộc gặp gỡ lạ lùng, thần sắc tình cảnh trông thật là khó coi cho nổi.
Nghĩa của 奇遇 trong tiếng Trung hiện đại:
他俩多年失掉了联系, 想不到在群英会上见面了,真是奇遇!
hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 奇遇 Tìm thêm nội dung cho: 奇遇
