Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 委身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 委身 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěishēn] nương thân (thường chỉ trường hợp bất đắc dĩ phải nương nhờ người khác)。把自己的身体、心力投到某一方面。(多指在不得已的情况下)。
委身事人。
thờ người để nương thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
委身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委身 Tìm thêm nội dung cho: 委身