Chữ 暾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暾, chiết tự chữ THÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暾:

暾 thôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暾

Chiết tự chữ thôn bao gồm chữ 日 敦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暾 cấu thành từ 2 chữ: 日, 敦
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • thôn [thôn]

    U+66BE, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tun1;
    Việt bính: tan1;

    thôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 暾

    (Danh) Mặt trời sớm mai.
    ◎Như: triêu thôn
    mặt trời sớm mai.
    ◇Khuất Nguyên : Thôn tương xuất hề đông phương (Cửu ca , Đông quân ) Mặt trời ban mai sắp mọc ở phương đông.

    (Tính)
    Ấm, nóng.
    thôn, như "thôn (mặt trời mọc)" (gdhn)

    Nghĩa của 暾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tūn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 16
    Hán Việt: THÔN
    mặt trời mới mọc; mặt trời vừa mọc; vầng hồng。刚出的太阳。
    朝暾
    mặt trời ban mai; mặt trời buổi sớm

    Chữ gần giống với 暾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

    Chữ gần giống 暾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暾 Tự hình chữ 暾 Tự hình chữ 暾 Tự hình chữ 暾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暾

    thôn:thôn (mặt trời mọc)
    暾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暾 Tìm thêm nội dung cho: 暾