Từ: 姿态万方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姿态万方:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姿

Nghĩa của 姿态万方 trong tiếng Trung hiện đại:

[zītàiwànfāng] ấn tượng mạnh。形容困突出的体态,庄严或华美所给人的强烈印象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿

姿:tư dung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
姿态万方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姿态万方 Tìm thêm nội dung cho: 姿态万方