Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 字里行间 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字里行间:
Nghĩa của 字里行间 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìlǐhángjiān] giữa những hàng chữ; trong câu chữ。字句中间。
字里行间充满了乐观主义精神。
trong câu chữ tràn đầy chủ nghĩa lạc quan.
字里行间充满了乐观主义精神。
trong câu chữ tràn đầy chủ nghĩa lạc quan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 字里行间 Tìm thêm nội dung cho: 字里行间
