Chữ 寞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寞, chiết tự chữ MỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寞:

寞 mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寞

Chiết tự chữ mịch bao gồm chữ 宀 莫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寞 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 莫
  • miên
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • mịch [mịch]

    U+5BDE, tổng 13 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mok6;

    mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 寞

    (Tính) Lặng, yên tĩnh.
    ◇Đỗ Phủ
    : Ngư long tịch mịch thu giang lãnh, Cố quốc bình cư hữu sở tư , (Thu hứng ) Sông thu vắng vẻ, không thấy tăm hơi loài cá và thuồng luồng, Ta chạnh nghĩ đến nước cũ trong buổi thái bình.
    § Quách Tấn dịch thơ: Cá rồng vắng vẻ sông thu lạnh, Thong thả lòng thêm nhớ cố hương.
    mịch, như "tịch mịch" (vhn)

    Nghĩa của 寞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 14
    Hán Việt: MỊCH
    tĩnh mịch; yên tĩnh。安静;冷落。
    寂寞。
    cô quạnh; hiu quạnh.
    落寞。
    tĩnh mịch.

    Chữ gần giống với 寞:

    ,

    Chữ gần giống 寞

    , , , 弿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寞 Tự hình chữ 寞 Tự hình chữ 寞 Tự hình chữ 寞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寞

    mịch:tịch mịch
    寞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寞 Tìm thêm nội dung cho: 寞