Cao su chống va đập cửa
Chữ 晁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晁, chiết tự chữ TRIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晁:
晁
Pinyin: chao2;
Việt bính: ciu4;
晁 triều
Nghĩa Trung Việt của từ 晁
(Danh) Dạng chữ cổ của 朝.(Danh) Họ Triều.
(Danh) Cũng như 鼂.
triều, như "triều (họ Triều)" (gdhn)
Nghĩa của 晁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鼂)
[cháo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỀU, TIỀU
họ Triều; họ Tiều。姓。
[cháo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: TRIỀU, TIỀU
họ Triều; họ Tiều。姓。
Dị thể chữ 晁
朝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晁
| triều | 晁: | triều (họ Triều) |

Tìm hình ảnh cho: 晁 Tìm thêm nội dung cho: 晁
