Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 托 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 托, chiết tự chữ THÁC, THÁCH, THƯỚC, THƯỚT, THỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托:
托
Pinyin: tuo1;
Việt bính: tok3
1. [顧托] cố thác 2. [假托] giả thác;
托 thác
Nghĩa Trung Việt của từ 托
(Động) Bưng, nâng, chống, nhấc.◎Như: thác trước trà bàn 托著茶盤 bưng mâm trà, thác tai 托腮 chống má.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Một đa thì, tựu sảnh thượng phóng khai điều trác tử, trang khách thác xuất nhất dũng bàn, tứ dạng thái sơ, nhất bàn ngưu nhục 沒多時, 就廳上放開條桌子. 莊客托出一桶盤, 四樣菜蔬, 一盤牛肉 (Đệ nhị hồi) Được một lúc, trong sảnh bày ra chiếc bàn, trang khách bưng thùng đặt bàn, dọn bốn món rau và một dĩa thịt bò.
(Động) Lót, đệm.
◎Như: hạ diện thác nhất tằng mao thảm 下面托一層毛毯 mặt dưới lót một lớp đệm lông.
(Động) Bày ra.
◎Như: hòa bàn thác xuất 和盤托出 bày hết khúc nhôi ra.
(Danh) Cái khay, cái đế.
◎Như: trà thác 茶托 khay trà, hoa thác 花托 đài hoa.
(Danh) Họ Thác.Dùng như chữ thác 託.
thác, như "thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác" (gdhn)
thách, như "thách thức" (gdhn)
thốc, như "chạy thốc" (gdhn)
thước, như "thước kẻ; mực thước" (gdhn)
thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (gdhn)
Nghĩa của 托 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (託)
[tuō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: THÁC
1. cầm; nắm; nâng; đỡ; đựng。手掌和其他东西向上承受(物体)。
两手托着下巴。
hai tay chống cằm
茶盘托着茶杯和茶壶。
khay đựng cốc trà và ấm trà.
2. đài; khay; bệ; đế。(托儿)托子;类似托子的东西。
花托
đài hoa
茶托儿。
khay trà; khay nước
日历托儿。
đế lịch
3. đệm lót; vật làm nền。陪衬。
衬托
vật làm nền
4. uỷ thác; ký thác; nhờ; gửi。委托;寄托1.。
托儿所
nhà gửi trẻ; nhà trẻ
托人买东西
nhờ người mua đồ
5. thoái thác; từ chối; tìm cớ。推托。
托病
mượn cớ ốm
托故
mượn cớ; tìm cớ
托词
tìm cớ; mượn cớ
6. nhờ vả; nương nhờ; nhờ cậy。依赖。
托福
nhờ phúc
托庇
được che chở; được bao che
7. torr (đơn vị đo áp suất, bằng 1/760 atmotphe)。压强单位,1托等于1毫米汞柱的压强,和133.32帕斯卡。旧作乇。(英:torr)。
Từ ghép:
托庇 ; 托病 ; 托词 ; 托辞 ; 托儿所 ; 托福 ; 托付 ; 托孤 ; 托故 ; 托管 ; 托管地 ; 托赫扬度 ; 托疾 ; 托拉斯 ; 托莱多 ; 托门子 ; 托梦 ; 托名 ; 托盘 ; 托皮卡 ; 托腔 ; 托儿 ; 托人情 ; 托身 ; 托生 ; 托熟 ; 托运 ; 托子
[tuō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: THÁC
1. cầm; nắm; nâng; đỡ; đựng。手掌和其他东西向上承受(物体)。
两手托着下巴。
hai tay chống cằm
茶盘托着茶杯和茶壶。
khay đựng cốc trà và ấm trà.
2. đài; khay; bệ; đế。(托儿)托子;类似托子的东西。
花托
đài hoa
茶托儿。
khay trà; khay nước
日历托儿。
đế lịch
3. đệm lót; vật làm nền。陪衬。
衬托
vật làm nền
4. uỷ thác; ký thác; nhờ; gửi。委托;寄托1.。
托儿所
nhà gửi trẻ; nhà trẻ
托人买东西
nhờ người mua đồ
5. thoái thác; từ chối; tìm cớ。推托。
托病
mượn cớ ốm
托故
mượn cớ; tìm cớ
托词
tìm cớ; mượn cớ
6. nhờ vả; nương nhờ; nhờ cậy。依赖。
托福
nhờ phúc
托庇
được che chở; được bao che
7. torr (đơn vị đo áp suất, bằng 1/760 atmotphe)。压强单位,1托等于1毫米汞柱的压强,和133.32帕斯卡。旧作乇。(英:torr)。
Từ ghép:
托庇 ; 托病 ; 托词 ; 托辞 ; 托儿所 ; 托福 ; 托付 ; 托孤 ; 托故 ; 托管 ; 托管地 ; 托赫扬度 ; 托疾 ; 托拉斯 ; 托莱多 ; 托门子 ; 托梦 ; 托名 ; 托盘 ; 托皮卡 ; 托腔 ; 托儿 ; 托人情 ; 托身 ; 托生 ; 托熟 ; 托运 ; 托子
Chữ gần giống với 托:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Dị thể chữ 托
拓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 托:

Tìm hình ảnh cho: 托 Tìm thêm nội dung cho: 托
