Chữ 托 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 托, chiết tự chữ THÁC, THÁCH, THƯỚC, THƯỚT, THỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托:

托 thác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 托

Chiết tự chữ thác, thách, thước, thướt, thốc bao gồm chữ 手 乇 hoặc 扌 乇 hoặc 才 乇 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 托 cấu thành từ 2 chữ: 手, 乇
  • thủ
  • 2. 托 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 乇
  • thủ
  • 3. 托 cấu thành từ 2 chữ: 才, 乇
  • tài
  • thác [thác]

    U+6258, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo1;
    Việt bính: tok3
    1. [顧托] cố thác 2. [假托] giả thác;

    thác

    Nghĩa Trung Việt của từ 托

    (Động) Bưng, nâng, chống, nhấc.
    ◎Như: thác trước trà bàn
    bưng mâm trà, thác tai chống má.
    ◇Thủy hử truyện : Một đa thì, tựu sảnh thượng phóng khai điều trác tử, trang khách thác xuất nhất dũng bàn, tứ dạng thái sơ, nhất bàn ngưu nhục , . , , (Đệ nhị hồi) Được một lúc, trong sảnh bày ra chiếc bàn, trang khách bưng thùng đặt bàn, dọn bốn món rau và một dĩa thịt bò.

    (Động)
    Lót, đệm.
    ◎Như: hạ diện thác nhất tằng mao thảm mặt dưới lót một lớp đệm lông.

    (Động)
    Bày ra.
    ◎Như: hòa bàn thác xuất bày hết khúc nhôi ra.

    (Danh)
    Cái khay, cái đế.
    ◎Như: trà thác khay trà, hoa thác đài hoa.

    (Danh)
    Họ Thác.Dùng như chữ thác .

    thác, như "thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác" (gdhn)
    thách, như "thách thức" (gdhn)
    thốc, như "chạy thốc" (gdhn)
    thước, như "thước kẻ; mực thước" (gdhn)
    thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (gdhn)

    Nghĩa của 托 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (託)
    [tuō]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: THÁC
    1. cầm; nắm; nâng; đỡ; đựng。手掌和其他东西向上承受(物体)。
    两手托着下巴。
    hai tay chống cằm
    茶盘托着茶杯和茶壶。
    khay đựng cốc trà và ấm trà.
    2. đài; khay; bệ; đế。(托儿)托子;类似托子的东西。
    花托
    đài hoa
    茶托儿。
    khay trà; khay nước
    日历托儿。
    đế lịch
    3. đệm lót; vật làm nền。陪衬。
    衬托
    vật làm nền
    4. uỷ thác; ký thác; nhờ; gửi。委托;寄托1.。
    托儿所
    nhà gửi trẻ; nhà trẻ
    托人买东西
    nhờ người mua đồ
    5. thoái thác; từ chối; tìm cớ。推托。
    托病
    mượn cớ ốm
    托故
    mượn cớ; tìm cớ
    托词
    tìm cớ; mượn cớ
    6. nhờ vả; nương nhờ; nhờ cậy。依赖。
    托福
    nhờ phúc
    托庇
    được che chở; được bao che
    7. torr (đơn vị đo áp suất, bằng 1/760 atmotphe)。压强单位,1托等于1毫米汞柱的压强,和133.32帕斯卡。旧作乇。(英:torr)。
    Từ ghép:
    托庇 ; 托病 ; 托词 ; 托辞 ; 托儿所 ; 托福 ; 托付 ; 托孤 ; 托故 ; 托管 ; 托管地 ; 托赫扬度 ; 托疾 ; 托拉斯 ; 托莱多 ; 托门子 ; 托梦 ; 托名 ; 托盘 ; 托皮卡 ; 托腔 ; 托儿 ; 托人情 ; 托身 ; 托生 ; 托熟 ; 托运 ; 托子

    Chữ gần giống với 托:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Dị thể chữ 托

    ,

    Chữ gần giống 托

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 托 Tự hình chữ 托 Tự hình chữ 托 Tự hình chữ 托

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

    thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
    thách:thách thức
    thước:thước kẻ; mực thước
    thướt:thướt tha; lướt thướt
    thốc:chạy thốc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 托:

    Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

    Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

    托 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 托 Tìm thêm nội dung cho: 托