Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安如泰山 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安如泰山:
Nghĩa của 安如泰山 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānrúTàishān] Hán Việt: AN NHƯ THÁI SƠN
vững như bàn thạch; vững như núi Thái Sơn。形容象泰山一样稳固,不可动摇。也说稳如泰山。
vững như bàn thạch; vững như núi Thái Sơn。形容象泰山一样稳固,不可动摇。也说稳如泰山。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| xái | 泰: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 安如泰山 Tìm thêm nội dung cho: 安如泰山
