Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渭, chiết tự chữ VÂY, VẤY, VỊ, VỜI, VỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渭:
渭
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;
渭 vị
Nghĩa Trung Việt của từ 渭
(Danh) Sông Vị, tức Vị hà 渭河 hay Vị thủy 渭水, thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.vây (vhn)
vấy, như "vấy bùn" (btcn)
vị, như "sông Vị, Vị Hà" (btcn)
vợi, như "vợi nước đi" (btcn)
vời, như "vẽ vời" (gdhn)
Nghĩa của 渭 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: VỊ HÀ
Vị Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy qua tỉnh Thiểm Tây đổ vào sông Hoàng Hà, Trung Quốc.)。渭河,发源于甘肃,经陕西流入黄河。
Từ ghép:
渭川
Số nét: 13
Hán Việt: VỊ HÀ
Vị Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy qua tỉnh Thiểm Tây đổ vào sông Hoàng Hà, Trung Quốc.)。渭河,发源于甘肃,经陕西流入黄河。
Từ ghép:
渭川
Chữ gần giống với 渭:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渭
| vấy | 渭: | vấy bùn |
| vị | 渭: | sông Vị, Vị Hà |
| vời | 渭: | vẽ vời |
| vợi | 渭: | vợi nước đi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 渭:

Tìm hình ảnh cho: 渭 Tìm thêm nội dung cho: 渭
