Chữ 渭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渭, chiết tự chữ VÂY, VẤY, VỊ, VỜI, VỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渭:

渭 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渭

Chiết tự chữ vây, vấy, vị, vời, vợi bao gồm chữ 水 胃 hoặc 氵 胃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渭 cấu thành từ 2 chữ: 水, 胃
  • thuỷ, thủy
  • vị
  • 2. 渭 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 胃
  • thuỷ, thủy
  • vị
  • vị [vị]

    U+6E2D, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai6;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 渭

    (Danh) Sông Vị, tức Vị hà hay Vị thủy , thuộc tỉnh Cam Túc .

    vây (vhn)
    vấy, như "vấy bùn" (btcn)
    vị, như "sông Vị, Vị Hà" (btcn)
    vợi, như "vợi nước đi" (btcn)
    vời, như "vẽ vời" (gdhn)

    Nghĩa của 渭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: VỊ HÀ
    Vị Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy qua tỉnh Thiểm Tây đổ vào sông Hoàng Hà, Trung Quốc.)。渭河,发源于甘肃,经陕西流入黄河。
    Từ ghép:
    渭川

    Chữ gần giống với 渭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渭 Tự hình chữ 渭 Tự hình chữ 渭 Tự hình chữ 渭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渭

    vấy:vấy bùn
    vị:sông Vị, Vị Hà
    vời:vẽ vời
    vợi:vợi nước đi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 渭:

    竿

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    渭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渭 Tìm thêm nội dung cho: 渭