Chữ 池 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 池, chiết tự chữ TRI, TRÌ, TRẦY, TRỀ, ĐÌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池:
Pinyin: chi2, tuo2, che4;
Việt bính: ci4
1. [高城深池] cao thành thâm trì 2. [溝池] câu trì 3. [浴池] dục trì 4. [差池] sai trì 5. [池魚之殃] trì ngư chi ương;
池 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 池
(Danh) Ao, hồ.◎Như: ngư trì 魚池 ao cá, du vịnh trì 游泳池 hồ bơi.
(Danh) Hào, cái sông đào quanh thành để giữ thành (thời xưa).
◎Như: thành trì 城池 thành và hào nước ở bên ngoài để che chở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô dục khởi binh dữ Lưu Bị, Gia Cát Lượng cộng quyết thư hùng, phục đoạt thành trì 吾欲起兵與劉備, 諸葛亮共決雌雄, 復奪城池 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Ta muốn cất quân quyết một trận sống mái với Lưu Bị và Gia Cát Lượng để đoạt lại thành trì.
(Danh) Chỗ bằng phẳng và thấp, sàn.
◎Như: vũ trì 舞池 sàn nhảy (khiêu vũ).
(Danh) Họ Trì.
trì, như "trì (họ, ao); thành trì" (vhn)
đìa, như "đầm đìa" (btcn)
trầy, như "trầy da" (btcn)
trề, như "tràn trề" (btcn)
tri, như "xem trì" (btcn)
Nghĩa của 池 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TRÌ
1. ao; hồ。池塘。
游泳池 。
hồ bơi.
养鱼池 。
ao nuôi cá.
盐池 。
hồ nước mặn.
2. bồn; bệ。旁边高中间洼的地方。
花池 。
bồn hoa.
乐 池 。
khoảng dành cho dàn nhạc (trước sân khấu).
3. tiền sảnh (phía trước chính sảnh trong nhà hát)。旧时指剧场中正厅前部。
池 座。
chỗ ngồi danh dự (trong nhà hát).
书
4. thành hào; hào quanh thành。护城河。
城池 。
thành trì.
5. họ Trì。姓。
Từ ghép:
池汤 ; 池塘 ; 池盐 ; 池鱼 ; 池鱼之殃 ; 池苑 ; 池沼 ; 池子 ; 池座
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |
Gới ý 15 câu đối có chữ 池:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi
Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

Tìm hình ảnh cho: 池 Tìm thêm nội dung cho: 池
