Cao su chống va đập cửa

Chữ 池 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 池, chiết tự chữ TRI, TRÌ, TRẦY, TRỀ, ĐÌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池:

池 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 池

Chiết tự chữ tri, trì, trầy, trề, đìa bao gồm chữ 水 也 hoặc 氵 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 池 cấu thành từ 2 chữ: 水, 也
  • thuỷ, thủy
  • dã, dạ, giã
  • 2. 池 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 也
  • thuỷ, thủy
  • dã, dạ, giã
  • trì [trì]

    U+6C60, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2, tuo2, che4;
    Việt bính: ci4
    1. [高城深池] cao thành thâm trì 2. [溝池] câu trì 3. [浴池] dục trì 4. [差池] sai trì 5. [池魚之殃] trì ngư chi ương;

    trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 池

    (Danh) Ao, hồ.
    ◎Như: ngư trì
    ao cá, du vịnh trì hồ bơi.

    (Danh)
    Hào, cái sông đào quanh thành để giữ thành (thời xưa).
    ◎Như: thành trì thành và hào nước ở bên ngoài để che chở.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô dục khởi binh dữ Lưu Bị, Gia Cát Lượng cộng quyết thư hùng, phục đoạt thành trì , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Ta muốn cất quân quyết một trận sống mái với Lưu Bị và Gia Cát Lượng để đoạt lại thành trì.

    (Danh)
    Chỗ bằng phẳng và thấp, sàn.
    ◎Như: vũ trì sàn nhảy (khiêu vũ).

    (Danh)
    Họ Trì.

    trì, như "trì (họ, ao); thành trì" (vhn)
    đìa, như "đầm đìa" (btcn)
    trầy, như "trầy da" (btcn)
    trề, như "tràn trề" (btcn)
    tri, như "xem trì" (btcn)

    Nghĩa của 池 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRÌ
    1. ao; hồ。池塘。
    游泳池 。
    hồ bơi.
    养鱼池 。
    ao nuôi cá.
    盐池 。
    hồ nước mặn.
    2. bồn; bệ。旁边高中间洼的地方。
    花池 。
    bồn hoa.
    乐 池 。
    khoảng dành cho dàn nhạc (trước sân khấu).
    3. tiền sảnh (phía trước chính sảnh trong nhà hát)。旧时指剧场中正厅前部。
    池 座。
    chỗ ngồi danh dự (trong nhà hát).

    4. thành hào; hào quanh thành。护城河。
    城池 。
    thành trì.
    5. họ Trì。姓。
    Từ ghép:
    池汤 ; 池塘 ; 池盐 ; 池鱼 ; 池鱼之殃 ; 池苑 ; 池沼 ; 池子 ; 池座

    Chữ gần giống với 池:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Chữ gần giống 池

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 池 Tự hình chữ 池 Tự hình chữ 池 Tự hình chữ 池

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

    tri:xem trì
    trì:trì (họ, ao); thành trì
    trầy:trầy da
    trề:tràn trề
    đìa:đầm đìa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 池:

    Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

    Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

    Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

    Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

    Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi

    Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

    池 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 池 Tìm thêm nội dung cho: 池