Từ: 人民检察院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民检察院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人民检察院 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmínjiǎncháyuàn] viện kiểm sát nhân dân。中国行使检察权的国家机关,分最高人民检察院、地方各级人民检察院和专门人民检察院。
最高人民检察院
viện kiểm sát nhân dân tối cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
人民检察院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民检察院 Tìm thêm nội dung cho: 人民检察院