Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人民检察院 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民检察院:
Nghĩa của 人民检察院 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénmínjiǎncháyuàn] viện kiểm sát nhân dân。中国行使检察权的国家机关,分最高人民检察院、地方各级人民检察院和专门人民检察院。
最高人民检察院
viện kiểm sát nhân dân tối cao.
最高人民检察院
viện kiểm sát nhân dân tối cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 检
| kiểm | 检: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 人民检察院 Tìm thêm nội dung cho: 人民检察院
