Từ: 家乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 家 • 乡

Nghĩa của 家乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāxiāng] quê nhà; quê hương。自己的家庭世代居住的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương
家乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家乡 Tìm thêm nội dung cho: 家乡