Chữ 馨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馨, chiết tự chữ HANH, HINH, HÊNH, HẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馨:

馨 hinh, hấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馨

Chiết tự chữ hanh, hinh, hênh, hấn bao gồm chữ 声 殳 香 hoặc 殸 香 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馨 cấu thành từ 3 chữ: 声, 殳, 香
  • thanh
  • thù
  • hương, nhang
  • 2. 馨 cấu thành từ 2 chữ: 殸, 香
  • hương, nhang
  • hinh, hấn [hinh, hấn]

    U+99A8, tổng 20 nét, bộ Hương 香
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1, xing1;
    Việt bính: hing1
    1. [寧馨] ninh hinh;

    hinh, hấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 馨

    (Danh) Mùi hương lừng bay xa.
    ◇Lưu Kiêm
    : Tân thu hạm đạm phát hồng anh, Hướng vãn phong phiêu mãn quận hinh , 滿 (Liên đường tễ vọng ) Thu mới cây sen ra hoa màu hồng, Buổi chiều gió thổi hương thơm bay khắp cả vùng.

    (Danh)
    Tiếng tốt lưu truyền hậu thế.
    ◎Như: đức hinh viễn bá tiếng thơm đức độ lan truyền.Một âm là hấn.

    (Thán)
    Thường đặt sau tính từ hay phó từ, biểu thị ý khen ngợi.
    § Dùng như bàn , dạng .
    ◎Như: ninh hấn nhi đứa bé (dễ thương) ấy!

    hanh, như "đành hanh" (vhn)
    hinh, như "hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái)" (btcn)
    hênh, như "hớ hênh; tênh hênh" (gdhn)

    Nghĩa của 馨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīn]Bộ: 香 - Hương
    Số nét: 21
    Hán Việt: HINH
    mùi thơm bay xa; hương thơm lan toả。散布很远的香气。
    如兰之馨 。
    thơm như hoa lan
    Từ ghép:
    馨香

    Chữ gần giống với 馨:

    , 𩡜,

    Chữ gần giống 馨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馨 Tự hình chữ 馨 Tự hình chữ 馨 Tự hình chữ 馨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馨

    hanh:đành hanh
    hinh:hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái)
    hênh:hớ hênh; tênh hênh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 馨:

    Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

    Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

    馨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馨 Tìm thêm nội dung cho: 馨