Từ: 尼龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尼龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[nílóng] ni-lông。分子中含有酰胺键的树脂,也指由这种树脂做成的塑料,种类很多。耐磨、耐油性强、不易吸收水分。可制轴承、齿轮、滑轮、输油管等机件,也可做牙刷等日用品。这种树脂制成的纤维过去也叫尼龙,现在叫做锦纶。(英:nylon)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
尼龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尼龙 Tìm thêm nội dung cho: 尼龙