Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尼龙 trong tiếng Trung hiện đại:
[nílóng] ni-lông。分子中含有酰胺键的树脂,也指由这种树脂做成的塑料,种类很多。耐磨、耐油性强、不易吸收水分。可制轴承、齿轮、滑轮、输油管等机件,也可做牙刷等日用品。这种树脂制成的纤维过去也叫尼龙,现在叫做锦纶。(英:nylon)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 尼龙 Tìm thêm nội dung cho: 尼龙
