Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 屁股蹲儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屁股蹲儿:
Nghĩa của 屁股蹲儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì·gudūnr] té phịch (mông chạm đất)。身体失去平衡但未倒下而屁股着地的姿势。
摔了个屁股蹲儿。
té phịch một cái.
摔了个屁股蹲儿。
té phịch một cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屁
| thí | 屁: | thí (đánh rắm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| đôn | 蹲: | đôn hạ (ngồi xổm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 屁股蹲儿 Tìm thêm nội dung cho: 屁股蹲儿
