Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 患 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 患, chiết tự chữ HOẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 患:
患
Pinyin: huan4;
Việt bính: waan6
1. [病患] bệnh hoạn;
患 hoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 患
(Động) Lo lắng, ưu lự.◎Như: hoạn đắc hoạn thất 患得患失 lo được lo mất.
◇Luận Ngữ 論語: Bất hoạn nhân chi bất kỉ tri, hoạn bất tri nhân dã 不患人之不己知, 患不知人也 (Học nhi 學而) Đừng lo người không biết mình, chỉ lo mình không biết người.
(Động) Bị, mắc phải.
◎Như: hoạn bệnh 患病 mắc bệnh.
(Danh) Tai họa, vạ, nạn.
◎Như: thủy hoạn 水患 nạn lụt, hữu bị vô hoạn 有備無患 có phòng bị không lo vạ.
(Danh) Tật bệnh.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tốc trừ khổ não, vô phục chúng hoạn 速除苦惱, 無復眾患 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) Mau trừ khổ não, hết còn các bệnh tật.
(Tính) Không vừa ý.
hoạn, như "hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan" (vhn)
Nghĩa của 患 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: HOẠN
1. hoạn nạn; tai nạn; tai hoạ; nạn; hoạ。祸害;灾难。
患难
hoạn nạn
水患
nạn lụt
防患未然
đề phòng tai hoạ
2. lo lắng; lo sợ; lo nghĩ; ưu sầu; lo; suy tính。忧虑。
忧患
lo sợ tai hoạ
患得患失
suy tính hơn thiệt
3. mắc; bị (bệnh)。害(病)。
患病
mắc bệnh
患者
người bị bệnh; người mắc bệnh
Từ ghép:
患处 ; 患得患失 ; 患难 ; 患难与共 ; 患者
Số nét: 11
Hán Việt: HOẠN
1. hoạn nạn; tai nạn; tai hoạ; nạn; hoạ。祸害;灾难。
患难
hoạn nạn
水患
nạn lụt
防患未然
đề phòng tai hoạ
2. lo lắng; lo sợ; lo nghĩ; ưu sầu; lo; suy tính。忧虑。
忧患
lo sợ tai hoạ
患得患失
suy tính hơn thiệt
3. mắc; bị (bệnh)。害(病)。
患病
mắc bệnh
患者
người bị bệnh; người mắc bệnh
Từ ghép:
患处 ; 患得患失 ; 患难 ; 患难与共 ; 患者
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
Gới ý 15 câu đối có chữ 患:

Tìm hình ảnh cho: 患 Tìm thêm nội dung cho: 患
