Chữ 患 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 患, chiết tự chữ HOẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 患:

患 hoạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 患

Chiết tự chữ hoạn bao gồm chữ 串 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

患 cấu thành từ 2 chữ: 串, 心
  • quán, xiên, xuyên, xuyến
  • tim, tâm, tấm
  • hoạn [hoạn]

    U+60A3, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan4;
    Việt bính: waan6
    1. [病患] bệnh hoạn;

    hoạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 患

    (Động) Lo lắng, ưu lự.
    ◎Như: hoạn đắc hoạn thất
    lo được lo mất.
    ◇Luận Ngữ : Bất hoạn nhân chi bất kỉ tri, hoạn bất tri nhân dã , (Học nhi ) Đừng lo người không biết mình, chỉ lo mình không biết người.

    (Động)
    Bị, mắc phải.
    ◎Như: hoạn bệnh mắc bệnh.

    (Danh)
    Tai họa, vạ, nạn.
    ◎Như: thủy hoạn nạn lụt, hữu bị vô hoạn có phòng bị không lo vạ.

    (Danh)
    Tật bệnh.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Tốc trừ khổ não, vô phục chúng hoạn , (Như Lai thọ lượng ) Mau trừ khổ não, hết còn các bệnh tật.

    (Tính)
    Không vừa ý.
    hoạn, như "hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan" (vhn)

    Nghĩa của 患 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: HOẠN
    1. hoạn nạn; tai nạn; tai hoạ; nạn; hoạ。祸害;灾难。
    患难
    hoạn nạn
    水患
    nạn lụt
    防患未然
    đề phòng tai hoạ
    2. lo lắng; lo sợ; lo nghĩ; ưu sầu; lo; suy tính。忧虑。
    忧患
    lo sợ tai hoạ
    患得患失
    suy tính hơn thiệt
    3. mắc; bị (bệnh)。害(病)。
    患病
    mắc bệnh
    患者
    người bị bệnh; người mắc bệnh
    Từ ghép:
    患处 ; 患得患失 ; 患难 ; 患难与共 ; 患者

    Chữ gần giống với 患:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 患

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 患 Tự hình chữ 患 Tự hình chữ 患 Tự hình chữ 患

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

    hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

    Gới ý 15 câu đối có chữ 患:

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    患 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 患 Tìm thêm nội dung cho: 患