Cao su chống va đập cửa
Chữ 翊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翊, chiết tự chữ DỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翊:
翊
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
翊 dực
Nghĩa Trung Việt của từ 翊
(Phó) Dáng bay lượn.◇Hán Thư 漢書: Thần chi lai, phiếm dực dực, cam lộ giáng, khánh vân tập 神之徠, 泛翊翊, 甘露降, 慶雲集 (Lễ nhạc chí 禮樂志).
(Tính) Thứ hai, đệ nhị.
◇Hán Thư 漢書: Việt nhược dực tân sửu giả... 越若翊辛丑者... (Vương Mãng truyện 王莽傳) Đến ngày mồng hai năm Tân Sửu...
(Tính) Cung kính.
§ Thông dực 翼.
◇Hán Thư 漢書: Kí úy tư uy, duy mộ thuần đức, phụ nhi bất kiêu, chánh tâm dực dực 既畏茲威, 惟慕純德, 附而不驕, 正心翊翊 (Lễ nhạc chí 禮樂志).
(Động) Phò tá, giúp đỡ.
§ Thông dực 翼.
◇Tấn Thư 晉書: Lã Vọng dực Chu, Tiêu Trương tá Hán 呂望翊周, 蕭張佐漢 (Bùi Tú truyện 裴秀傳) Lã Vọng giúp nhà Chu, Tiêu Hà và Trương Lương phò Hán.
dực, như "dực niên (liền sau)" (gdhn)
Nghĩa của 翊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: DỰC
giúp đỡ; phò tá; hỗ trợ。辅佐;帮助。
翊 戴(辅佐拥戴)
giúp đỡ và ủng hộ.
翊 赞(辅助)
phù trợ; giúp đỡ.
Số nét: 11
Hán Việt: DỰC
giúp đỡ; phò tá; hỗ trợ。辅佐;帮助。
翊 戴(辅佐拥戴)
giúp đỡ và ủng hộ.
翊 赞(辅助)
phù trợ; giúp đỡ.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翊
| dực | 翊: | dực niên (liền sau) |

Tìm hình ảnh cho: 翊 Tìm thêm nội dung cho: 翊
