Từ: 岔口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岔口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岔口 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàkǒu] chỗ rẽ; lối rẽ (đường cái)。道路分岔的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
岔口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岔口 Tìm thêm nội dung cho: 岔口