Từ: 差錯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 差錯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sai thác
Lầm lẫn, thác ngộ, khuyết điểm.Sự việc ngoài ý muốn.
◇Tây du kí 西記:
Tha lão tử lợi hại, hữu ta sai thác, quyết bất dữ nhĩ can hưu
害, 錯, 休 (Đệ tam thập nhất hồi) Ông ta ghê gớm lắm, nếu có làm sao, quyết không để yên cho nhà ngươi đâu.

Nghĩa của 差错 trong tiếng Trung hiện đại:

[chācuò] 1. sai lầm; nhầm lẫn。错误。
精神不集中,就会出差错。
tinh thần không tập trung, thì sẽ bị nhầm lẫn.
2. bất trắc; tai hoạ。意外的变化(多指灾祸) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錯

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
thó:thó (cái gậy)
thố:thố ngộ (lầm); thất thố
thộ:thộ chè (hộp đựng chè)
xác:xao xác
差錯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 差錯 Tìm thêm nội dung cho: 差錯