Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幡, chiết tự chữ PHAN, PHIÊN, PHIẾN, PHƯỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幡:
幡 phiên, phan
Đây là các chữ cấu thành từ này: 幡
幡
Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1
1. [幢幡] tràng phiên;
幡 phiên, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 幡
(Danh) Cờ hiệu hẹp và dài, cái phướn.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhất nhất tháp miếu, Các thiên tràng phiên 一一塔廟, 各千幢幡 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Mỗi một chùa miếu, Cả ngàn cờ phướn.
(Phó) Phiên nhiên 幡然 hốt nhiên, thình lình. Cũng viết là phiên nhiên 翻然.
◎Như: phiên nhiên cải viết 幡然改曰 đột nhiên đổi giọng rằng.Cũng đọc là phan.
phan, như "cành phan" (vhn)
phiên, như "phiên (cờ hiệu)" (btcn)
phiến, như "xem Phan" (gdhn)
phướn, như "cờ phướn" (gdhn)
Nghĩa của 幡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (旛)
[fān]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHAN
cờ; cái phướn; cành phan。一种窄长的旗子,垂直悬挂。
Từ ghép:
幡儿 ; 幡然 ; 幡子
[fān]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHAN
cờ; cái phướn; cành phan。一种窄长的旗子,垂直悬挂。
Từ ghép:
幡儿 ; 幡然 ; 幡子
Dị thể chữ 幡
旛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡
| phan | 幡: | cành phan |
| phiên | 幡: | phiên (cờ hiệu) |
| phiến | 幡: | xem Phan |
| phướn | 幡: | cờ phướn |

Tìm hình ảnh cho: 幡 Tìm thêm nội dung cho: 幡
