Chữ 幡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幡, chiết tự chữ PHAN, PHIÊN, PHIẾN, PHƯỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幡:

幡 phiên, phan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幡

Chiết tự chữ phan, phiên, phiến, phướn bao gồm chữ 巾 番 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幡 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 番
  • cân, khân, khăn
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phiên, phan [phiên, phan]

    U+5E61, tổng 15 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan1;
    Việt bính: faan1
    1. [幢幡] tràng phiên;

    phiên, phan

    Nghĩa Trung Việt của từ 幡

    (Danh) Cờ hiệu hẹp và dài, cái phướn.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Nhất nhất tháp miếu, Các thiên tràng phiên , (Tự phẩm đệ nhất ) Mỗi một chùa miếu, Cả ngàn cờ phướn.

    (Phó)
    Phiên nhiên hốt nhiên, thình lình. Cũng viết là phiên nhiên .
    ◎Như: phiên nhiên cải viết đột nhiên đổi giọng rằng.Cũng đọc là phan.

    phan, như "cành phan" (vhn)
    phiên, như "phiên (cờ hiệu)" (btcn)
    phiến, như "xem Phan" (gdhn)
    phướn, như "cờ phướn" (gdhn)

    Nghĩa của 幡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (旛)
    [fān]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHAN
    cờ; cái phướn; cành phan。一种窄长的旗子,垂直悬挂。
    Từ ghép:
    幡儿 ; 幡然 ; 幡子

    Chữ gần giống với 幡:

    , , , , , , , , 𢄶, 𢄹, 𢅄, 𢅅, 𢅆,

    Dị thể chữ 幡

    ,

    Chữ gần giống 幡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡 Tự hình chữ 幡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡

    phan:cành phan
    phiên:phiên (cờ hiệu)
    phiến:xem Phan
    phướn:cờ phướn
    幡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幡 Tìm thêm nội dung cho: 幡