cơ hồ
Hầu như, gần như.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Sóc phong lẫm lẫm, xâm cơ liệt cốt, nhất dạ cơ hồ bất tằng đống tử
朔風凜凜, 侵肌裂骨, 一夜幾乎不曾凍死 (Đệ thập nhị hồi) Gió bấc thổi lạnh giá, rét buốt thịt xương, (ai đứng đó) một đêm có thể đến chết cứng được.
Nghĩa của 几乎 trong tiếng Trung hiện đại:
今天到会的几乎有五千人。
hôm nay có gần 50 ngàn người đến dự hội nghị.
2. suýt nữa; xém。副词,表示某种事情接近实现或勉强实现。如果是说话的人不希望实现的事情,说"差点儿"或"差点儿没"都是指事情接近实现而没有实现。如"差点儿摔倒 了"和"差点儿没摔倒"。都是指几乎摔 倒但是没有摔倒,如果是说话的人希望实现的事情,"差点儿"是惋惜它未能实现,"差点儿没"是庆幸它终 于勉强实现了。如"差点儿赶上了"是指没赶上;"差点儿没赶上"是指赶上了。也说差一点儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幾
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| kỉ | 幾: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |

Tìm hình ảnh cho: 幾乎 Tìm thêm nội dung cho: 幾乎
