Chữ 凍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凍, chiết tự chữ GIÓNG, RÚNG, ĐÓNG, ĐÔNG, ĐỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凍:

凍 đống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凍

Chiết tự chữ gióng, rúng, đóng, đông, đống bao gồm chữ 冰 東 hoặc 冫 東 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凍 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 東
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • đang, đông
  • 2. 凍 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 東
  • băng
  • đang, đông
  • đống [đống]

    U+51CD, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung1 dung3
    1. [凍餒] đống nỗi 2. [凍瘡] đống sang;

    đống

    Nghĩa Trung Việt của từ 凍

    (Danh) Thức ăn đông đặc.
    ◎Như: ngư đống
    cá đông, nhục đống thịt đông, quả đống trái cây nấu đông.

    (Danh)
    Họ Đống.

    (Động)
    Đóng băng.
    ◎Như: thủy đống nước đóng băng.
    ◇Lí Hạ : Sài môn xa triệt đống, Nhật hạ du ảnh sấu , (Tặng Trần Thương ) Cửa củi vết bánh xe đóng giá, Mặt trời lặn, bóng cây du gầy.

    (Động)
    Lạnh cóng, rét cóng.
    ◎Như: đống đắc phát đẩu lạnh run.

    đông, như "đông cứng" (vhn)
    đống, như "đống (xem đông)" (btcn)
    gióng, như "gióng giả" (btcn)
    rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
    đóng, như "đóng băng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 凍:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

    Dị thể chữ 凍

    ,

    Chữ gần giống 凍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凍 Tự hình chữ 凍 Tự hình chữ 凍 Tự hình chữ 凍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凍

    dúng: 
    gióng:gióng giả
    rúng:rẻ rúng
    đóng:đóng băng
    đông:đông cứng
    đống:đống (xem đông)
    凍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凍 Tìm thêm nội dung cho: 凍