Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凍, chiết tự chữ GIÓNG, RÚNG, ĐÓNG, ĐÔNG, ĐỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凍:
凍
Biến thể giản thể: 冻;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung1 dung3
1. [凍餒] đống nỗi 2. [凍瘡] đống sang;
凍 đống
◎Như: ngư đống 魚凍 cá đông, nhục đống 肉凍 thịt đông, quả đống 果凍 trái cây nấu đông.
(Danh) Họ Đống.
(Động) Đóng băng.
◎Như: thủy đống 水凍 nước đóng băng.
◇Lí Hạ 李賀: Sài môn xa triệt đống, Nhật hạ du ảnh sấu 柴門車轍凍, 日下榆影瘦 (Tặng Trần Thương 贈陳商) Cửa củi vết bánh xe đóng giá, Mặt trời lặn, bóng cây du gầy.
(Động) Lạnh cóng, rét cóng.
◎Như: đống đắc phát đẩu 凍得發抖 lạnh run.
đông, như "đông cứng" (vhn)
đống, như "đống (xem đông)" (btcn)
gióng, như "gióng giả" (btcn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
đóng, như "đóng băng" (gdhn)
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung1 dung3
1. [凍餒] đống nỗi 2. [凍瘡] đống sang;
凍 đống
Nghĩa Trung Việt của từ 凍
(Danh) Thức ăn đông đặc.◎Như: ngư đống 魚凍 cá đông, nhục đống 肉凍 thịt đông, quả đống 果凍 trái cây nấu đông.
(Danh) Họ Đống.
(Động) Đóng băng.
◎Như: thủy đống 水凍 nước đóng băng.
◇Lí Hạ 李賀: Sài môn xa triệt đống, Nhật hạ du ảnh sấu 柴門車轍凍, 日下榆影瘦 (Tặng Trần Thương 贈陳商) Cửa củi vết bánh xe đóng giá, Mặt trời lặn, bóng cây du gầy.
(Động) Lạnh cóng, rét cóng.
◎Như: đống đắc phát đẩu 凍得發抖 lạnh run.
đông, như "đông cứng" (vhn)
đống, như "đống (xem đông)" (btcn)
gióng, như "gióng giả" (btcn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
đóng, như "đóng băng" (gdhn)
Dị thể chữ 凍
冻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凍
| dúng | 凍: | |
| gióng | 凍: | gióng giả |
| rúng | 凍: | rẻ rúng |
| đóng | 凍: | đóng băng |
| đông | 凍: | đông cứng |
| đống | 凍: | đống (xem đông) |

Tìm hình ảnh cho: 凍 Tìm thêm nội dung cho: 凍
