Dưới đây là các chữ có bộ Nghiễm [广]:

Nghiễm [Nghiễm]

U+5E7F, tổng 3 nét, bộ Nghiễm
Phiên âm: guǎng; Nghĩa: Mái nhà

Tìm thấy 154 chữ có bộ Nghiễm [广]

广nghiễm, yểm, quảng [3], 庀phỉ [5], 庁 [5], 広 [5], 㡯 [6], 㡰 [6], 㡱 [6], 庄trang [6], 庅 [6], 庆khánh, khương, khanh [6], 𢇡 [6], 𢇢 [6], 㡲 [7], 㡳 [7], 庇tí [7], 庈 [7], 庉 [7], 床sàng [7], 庋kĩ, quỷ [7], 序tự [7], 庐lư [7], 庑vũ, vu [7], 库khố [7], 应ứng, ưng [7], 𢇱 [7], 㡴 [8], 㡵 [8], 㡶 [8], 㡷 [8], 㡸 [8], 㡹 [8], 㡺 [8], 㡻 [8], 底để [8], 庖bào [8], 店điếm [8], 庙miếu [8], 庚canh [8], 府phủ [8], 庞bàng [8], 废phế [8], 㡼 [9], 㡽 [9], 㡾 [9], 㡿 [9], 㢀 [9], 㢁 [9], 㢂 [9], 庠tường [9], 庢trất [9], 庤 [9], 庥hưu [9], 度độ, đạc [9], 庭đình, thính [9], 度 [9], 𢈈 [9], 𢈖 [9], 𢈘 [9], 㢃 [10], 㢄 [10], 㢅 [10], 㢆 [10], 座tọa, tòa [10], 庫khố [10], 庬mang, bàng [10], 𢈱 [10], 㢈 [11], 㢉 [11], 㢊 [11], 㢋 [11], 庳bí, bỉ, tì [11], 庵am [11], 庶thứ [11], 康khang, khương [11], 庸dong, dung [11], 庹 [11], 庻 [11], 庼 [11], 庾dữu [11], 庿 [11], 廊lang [11], 㢍 [12], 㢎 [12], 㢏 [12], 庽 [12], 廀sưu [12], 廁xí, trắc [12], 廂sương [12], 廃 [12], 廄cứu [12], 廆 [12], 廋sưu [12], 廐cứu [12], 𢉩 [12], 𢉽 [12], 𢉾 [12], 㢑 [13], 廈hạ [13], 廉liêm [13], 廌trĩ, trãi [13], 廒ngao [13], 廓khuếch [13], 廕ấm [13], 廊 [13], 廉 [13], 𢊍 [13], 𢊑 [13], 𪪝 [13], 㢒 [14], 㢓 [14], 㢔 [14], 㢕 [14], 廎 [14], 廏cứu [14], 廑cận, cần [14], 廖liệu [14], 廣quảng, quáng [14], 廓 [14], 𢊫 [14], 㢖 [15], 㢗 [15], 㢘 [15], 廚trù [15], 廛triền [15], 廝tư [15], 廞 [15], 廟miếu [15], 廠xưởng [15], 廡vũ, vu [15], 廢phế [15], 廤 [15], 㢙 [16], 㢚 [16], 㢛 [16], 㢜 [16], 廧 [16], 廨giải, giới [16], 廩lẫm [16], 廪lẫm [16], 𢋟 [17], 𢋠 [17], 𢋬 [18], 㢝 [19], 廬lư [19], 龐bàng [19], 廬 [19], 𢋴 [19], 㢞 [20], 廰 [20], 廱ung [21], 𢌊 [22], 𢌌 [22], 𢌎 [23], 廳thính, sảnh [25],

Các bộ thủ 3 nét

口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬),