Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廨, chiết tự chữ GIẢI, GIỚI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 廨:
廨 giải, giới
Đây là các chữ cấu thành từ này: 廨
廨
Pinyin: xie4, jie4;
Việt bính: gaai3 haai6
1. [廨宇] giải vũ;
廨 giải, giới
Nghĩa Trung Việt của từ 廨
(Danh) Sở công, dinh quan, quan thự.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tòng Nhị Lang chí nhất quan giải 席從二郎至一官廨 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch theo Nhị Lang đến một dinh thự.
§ Cũng đọc là giới.
Nghĩa của 廨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢI, CẢI
công đường (nơi làm việc của quan lại thời xưa)。古代称官吏办事的地方。
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢI, CẢI
công đường (nơi làm việc của quan lại thời xưa)。古代称官吏办事的地方。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 廨 Tìm thêm nội dung cho: 廨
