Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 廾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廾, chiết tự chữ CỦNG, TRẤP, TRẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廾:

廾 củng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廾

Chiết tự chữ củng, trấp, trập bao gồm chữ 一 丿 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廾 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丿, 丨
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • củng [củng]

    U+5EFE, tổng 3 nét, bộ Củng 廾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong3, gong4, nian4;
    Việt bính: gung2;

    củng

    Nghĩa Trung Việt của từ 廾

    (Động) Chắp tay.

    (Danh)
    Hai mươi. Cũng như nhập 廿
    .

    trấp, như "trấp (hai tay)" (vhn)
    trập, như "trập tay" (btcn)
    củng, như "củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廾:

    ,

    Chữ gần giống 廾

    , , , , , , , , 羿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廾 Tự hình chữ 廾 Tự hình chữ 廾 Tự hình chữ 廾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廾

    củng:củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)
    trấp:trấp (hai tay)
    trập:trập tay
    廾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廾 Tìm thêm nội dung cho: 廾