Cao su chống va đập cửa
cường kí, cưỡng kíCường kí
強記: sức nhớ mạnh.
◎Như:
bác văn cường kí
博聞強記 học rộng nhớ nhiều.
Cưỡng kí
強記: gắng ghi nhớ.
◎Như:
độc thư nhu cầu liễu giải, cưỡng kí vô ích
讀書需求了解, 強記無益.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 記
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| kí | 記: | du kí, nhật kí |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |

Tìm hình ảnh cho: 強記 Tìm thêm nội dung cho: 強記
