Cao su chống va đập cửa

Từ: 界限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 界限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 界限 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièxiàn] 1. ranh giới; giới hạn; phạm vi。不同事物的分界。
划清无产阶级和资产阶级的思想界限。
vạch rõ ranh giới giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản.
2. giới hạn; hạn độ。尽头处;限度。
殖民主义者的野心是没有界限的。
giả tâm của những kẻ theo chủ nghĩa thực dân là không có giới hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
界限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 界限 Tìm thêm nội dung cho: 界限