Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 志愿兵制 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志愿兵制:
Nghĩa của 志愿兵制 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìyuànbīngzhì] chế độ quân tình nguyện。自愿参军的制度。中国共产党领导的人民军队,1954年前一直实行志愿兵制;1955年开始实行义务兵役制;1978年起,实行义务兵与志愿兵相结合的兵役制度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 志愿兵制 Tìm thêm nội dung cho: 志愿兵制
