Từ: 怨声载道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怨声载道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怨声载道 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuànshēngzàidào] Hán Việt: OÁN THANH TẢI ĐẠO
tiếng oán than dậy đất; tiếng oán hờn khắp nơi。怨恨的声音充满道路。形容群众普遍不满。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
怨声载道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怨声载道 Tìm thêm nội dung cho: 怨声载道